e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 148 角 giác [13, 20] U+89F8
35320.gif
Show stroke order xúc
 chù
♦(Động) Húc, đâm. ◇Dịch Kinh : Đê dương xúc phiên, luy kì giác , (Đại tráng quái ) Con cừu đực húc rào, mắc kẹt sừng vào đó.
♦(Động) Chạm biết, đụng chạm. ◎Như: tiếp xúc ư nhĩ mục tai nghe thấy, mắt trông thấy, xúc cảnh sanh tình thấy cảnh vật mà phát sinh tình cảm, xúc điện điện giật.
♦(Động) Cảm động, động đến tâm. ◎Như: cảm xúc cảm động.
♦(Động) Can phạm, mạo phạm. ◎Như: xúc húy xúc phạm chỗ kiêng, xúc phạm trưởng thượng xúc phạm người trên.
♦(Hình) Khắp. ◎Như: xúc xứ giai thị đâu đâu cũng thế.
♦(Danh) Họ Xúc.


1. [感觸] cảm xúc 2. [接觸] tiếp xúc 3. [棖觸] tranh xúc