e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 147 見 kiến [4, 11] U+8996
35222.gif
Show stroke order thị
 shì
♦(Động) Nhìn, coi. ◎Như: ngưng thị nhìn chăm chú.
♦(Động) Coi xét, nhìn kĩ. ◎Như: thị sát xem xét.
♦(Động) Sửa trị, trí lí. ◎Như: thị học coi việc học, thị sự trông coi công việc.
♦(Động) Đối xử, đối đãi. ◇Mạnh Tử : Quân chi thị thần như thủ túc tắc thần thị quân như phúc tâm , (Li Lâu hạ ) Vua đãi bầy tôi như chân tay thì bầy tôi hết lòng đối với vua.
♦(Động) So sánh. ◎Như: dĩ thử thị bỉ lấy đó so đây.
♦(Động) Bắt chước, noi theo. ◇Thư Kinh : Thị nãi quyết tổ, vô thì dự đãi , (Thái giáp trung ) Noi theo tổ tiên, không khi nào trễ nải biếng nhác.
♦(Động) Biểu hiện, tỏ rõ. § Thông thị . ◇Hán Thư : Dĩ độ, giai trầm hang, phá phủ tắng, thiêu lư xá, trì tam nhật lương, thị sĩ tất tử, vô hoàn tâm , , , , , , (Trần Thắng Hạng Tịch truyện ) Qua sông rồi, đều nhận chìm thuyền, đập vỡ nồi niêu, đốt nhà cửa, lấy ba ngày lương, tỏ cho quân thà chết chứ đừng có lòng trở về.
♦(Danh) Sức nhìn của mắt, nhãn lực. ◇Hàn Dũ : Ngô niên vị tứ thập nhi thị mang mang, nhi phát thương thương , (Tế thập nhị lang văn ) Chú tuổi chưa bốn mươi mà mắt nhìn đã mờ, tóc bạc phơ phơ.


1. [近視] cận thị 2. [仇視] cừu thị 3. [電視] điện thị 4. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 5. [歧視] kì thị 6. [蔑視] miệt thị 7. [凝視] ngưng thị 8. [仰視] ngưỡng thị 9. [視野] thị dã 10. [視覺] thị giác 11. [視察] thị sát 12. [重視] trọng thị 13. [巡視] tuần thị