e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 147 見 kiến [4, 11] U+898F
35215.gif
Show stroke order quy
 guī,  kuī,  xù,  guì
♦(Danh) Khuôn tròn, dụng cụ để vẽ đường tròn.
♦(Danh) Khuôn phép, phép tắc, pháp độ. ◎Như: quy tắc khuôn phép.
♦(Danh) Lệ, thói. ◎Như: cách trừ lậu quy trừ bỏ các lề thòi hủ lậu.
♦(Danh) Họ Quy.
♦(Động) Sửa chữa, khuyên răn. ◎Như: quy gián khuyên can.
♦(Động) Mưu toan, trù liệu. ◎Như: quy hoạch trù liệu.
♦(Động) Bắt chước, mô phỏng. ◇Trương Hành : Quy tuân vương độ (Đông Kinh phú ) Bắt chước noi theo vương độ.


1. [半圓規] bán viên quy 2. [箴規] châm quy 3. [大規模] đại quy mô 4. [規矩] quy củ 5. [規定] quy định 6. [規律] quy luật 7. [規模] quy mô 8. [規規] quy quy 9. [規則] quy tắc 10. [進規] tiến quy