e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 142 虫 trùng [13, 19] U+8805
34821.gif
Show stroke order dăng
 yíng
♦(Danh) Ruồi. ◎Như: thương dăng con nhặng.
♦(Hình) Dùng để nói cái gì nhỏ bé. ◎Như: dăng đầu tế tự chữ nhỏ như đầu ruồi, chữ nhỏ tí.