e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 140 艸 thảo [16, 20] U+8607
34311.gif
Show stroke order
 sū,  sù
♦(Danh) Cây tía tô, tức tử tô (latin Perilla frutescens).
♦(Danh) Dây tua trang sức. ◎Như: lưu tô dây tua.
♦(Danh) Tên gọi tắt: (1) Tỉnh Giang Tô . (2) Tô Châu .
♦(Danh) Họ . ◎Như: Tô Thức tức Tô Đông Pha (1038-1101).
♦(Động) Tỉnh lại, đã chết mà sống lại. § Thông . ◇Cao Bá Quát : Mệnh đãi nhất tiền tô (Cái tử ) Tính mạng chỉ chờ một đồng tiền để sống lại.
♦(Động) Tỉnh ngủ. ◎Như: tô tỉnh thức dậy (sau khi ngủ).
♦(Động) Đang bị khốn khó mà được dễ chịu hơn, hoãn giải. ◇Thư Kinh : Hậu lai kì tô (Trọng hủy chi cáo ) Sau lại sẽ được dễ chịu. ◇Nguyễn Trãi : Bệnh cốt tài tô khí chuyển hào (Thu nhật ngẫu hứng ) Bệnh vừa mới lành, chí khí trở nên phấn chấn.
♦(Động) Cắt cỏ. ◇Sử Kí : Tiều tô hậu thoán, sư bất túc bão , 宿 (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Mót củi cắt cỏ mà nấu ăn, quân lính không đủ no.


1. [白蘇] bạch tô 2. [嚕蘇] lỗ tô 3. [蘇格蘭] tô cách lan 4. [蘇聯] tô liên