e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 140 艸 thảo [4, 8] U+82AC
33452.gif
Show stroke order phân
 fēn,  fén
♦(Danh) Hương thơm. ◇Ngô Thì Nhậm : Quế lan tất hạ cạnh phu phân (Tân niên cung hạ nghiêm thân ) Cây quế hoa lan dưới gối đua nở thơm tho.
♦(Danh) Tiếng thơm, tiếng tốt. ◇Lục Cơ : Tụng tiên nhân chi thanh phân (Văn phú ) Ca ngợi tiếng thơm thanh bạch của người trước.
♦(Danh) Họ Phân.
♦(Hình) Nổi lên, gồ lên. ◎Như: phân nhiên nổi ùn lên.
♦(Hình) Thơm ngát. ◎Như: phân phương thơm ngát.
♦(Động) Bốc lên, tỏa ra mùi thơm. ◇Nguyễn Dư : Hựu hữu kim tương ngọc lễ phân hương khả ái 漿 (Từ Thức tiên hôn lục ) Lại có những thứ rượu kim tương, ngọc lễ, mùi hương đưa lên thơm phức.
♦(Phó) Nhiều. § Thông phân .


1. [芬華] phân hoa