e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 137 舟 chu [4, 10] U+822A
33322.gif
Show stroke order hàng
 háng
♦(Danh) Thuyền, tàu.
♦(Danh) Cầu nổi dùng thuyền nối lại thành.
♦(Động) Đi, bay (dùng thuyền, máy bay, v.v.). ◎Như: lĩnh hàng lái thuyền hoặc máy bay.


1. [航空] hàng không 2. [處女航] xử nữ hàng