e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 134 臼 cữu [7, 13] U+8205
33285.gif
Show stroke order cữu
 jiù
♦(Danh) Cậu, anh em với mẹ gọi là cữu.
♦(Danh) Cha chồng. ◇Lễ Kí : Tích giả, ngô cữu tử ư hổ, ngô phu hựu tử yên , , (Đàn cung hạ ) Ngày trước, cha chồng tôi chết vì cọp, chồng tôi cũng chết vì cọp.
♦(Danh) Chồng gọi cha vợ là ngoại cữu .
♦(Danh) Các anh em vợ cũng gọi là cữu. ◎Như: thê cữu .
♦(Danh) Họ Cữu.


1. [舅姑] cữu cô 2. [舅母] cữu mẫu 3. [舅父] cữu phụ 4. [舅甥] cữu sanh 5. [舅嫂] cữu tẩu 6. [舅子] cữu tử