e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 133 至 chí [0, 6] U+81F3
33267.gif
Show stroke order chí
 zhì,  dié
♦(Động) Đến, đạt đến. ◎Như: tân chí như quy . ◇Luận Ngữ : Phượng điểu bất chí, Hà bất xuất đồ, ngô dĩ hĩ phù , , (Tử Hãn ) Chim phượng không đến, bức họa đồ chẳng hiện trên sông Hoàng Hà, ta hết hi vọng rồi.
♦(Giới) Cho đến. ◎Như: tự thiên tử dĩ chí ư thứ nhân từ vua cho đến dân thường.
♦(Phó) Rất, cùng cực. ◎Như: chí thánh rất thánh, bực thánh nhất, chí tôn rất tôn, bực tôn trọng nhất.
♦(Danh) Một trong hai mươi bốn tiết. ◎Như: đông chí ngày đông chí, hạ chí ngày hạ chí. § Ghi chú: Sở dĩ gọi là chí vì bấy giờ vòng mặt trời đã xoay đến nam cực, bắc cực vậy.


1. [北至] bắc chí 2. [至公] chí công 3. [至大] chí đại 4. [至德] chí đức 5. [至交] chí giao 6. [至孝] chí hiếu 7. [至理] chí lí 8. [至言] chí ngôn 9. [至仁] chí nhân 10. [至心] chí tâm 11. [至親] chí thân 12. [至聖] chí thánh 13. [至誠] chí thành 14. [至善] chí thiện 15. [至少] chí thiểu 16. [至情] chí tình 17. [至尊] chí tôn 18. [至死] chí tử 19. [至於] chí ư 20. [以至] dĩ chí 21. [夏至] hạ chí 22. [事親至孝] sự thân chí hiếu 23. [賓至如歸] tân chí như quy 24. [甚至] thậm chí 25. [漸至佳境] tiệm chí giai cảnh