e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 132 自 tự [4, 10] U+81ED
33261.gif
Show stroke order xú, khứu
 chòu,  xiù
♦(Danh) Mùi. ◇Dịch Kinh : Kì xú như lan (Hệ từ thượng ) Mùi nó như hoa lan.
♦(Danh) Mùi hôi thối. ◇Pháp Hoa Kinh : Khẩu khí bất xú (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát ) Hơi miệng không có mùi hôi thối.
♦(Danh) Tiếng xấu. ◎Như: di xú vạn niên để tiếng xấu muôn năm.
♦Một âm là khứu. Cùng nghĩa với chữ khứu .


1. [乳臭] nhũ xú