e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 130 肉 nhục [8, 12] U+814B
Show stroke order dịch
 yì,  yè
♦(Danh) Nách. ◎Như: tập dịch thành cừu góp lông da hồ ở dưới nách (có rất ít) thành áo cừu, ý nói góp ít thành nhiều. § Cũng như nói tích thiểu thành đa .
♦(Danh) Bên cạnh. ◇Từ Hoằng Tổ : Do khê kiều độ nhi tây, thướng lĩnh, hữu bộc bố tại kì tả dịch, kì thượng tuấn cực 西, , , (Từ hà khách du kí , Việt tây du nhật kí nhất 西).
♦(Danh) Cánh hoặc chỗ nối liền chân trước với thân mình động vật.


1. [腋翅] dịch sí