e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 130 肉 nhục [6, 10] U+80F8
33016.gif
Show stroke order hung
 xiōng
♦(Danh) Ngực. ◎Như: đĩnh hung ưỡn ngực.
♦(Danh) Tấm lòng, hoài bão. ◎Như: hung khâm , hung thứ đều nói về phần mang chứa trong lòng cả. ◇Trang Tử : Hỉ nộ ai lạc, bất nhập ư hung thứ , (Điền Tử Phương ) Mừng giận thương vui không vào tới trong lòng.