e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 130 肉 nhục [3, 7] U+8096
32918.gif
Show stroke order tiếu, tiêu
 xiào,  xiāo
♦(Động) Xương thịt giống nhau. ◎Như: bất tiếu con không được như cha. § Xem thêm từ này.
♦(Động) Giống, tương tự. ◇Nguyễn Du : Kim chi họa đồ vô lược tiếu (Mạnh Tử từ cổ liễu ) Những bức vẽ ngày nay không giống chút nào.
♦(Động) Bắt chước, phỏng theo. ◇Kỉ Quân : Dĩ ngưu giác tác khúc quản, tiếu thuần thanh xuy chi , (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Lấy sừng bò làm ống sáo, bắt chước tiếng chim thuần mà thổi.
♦Một âm là tiêu. (Động) Suy vi.
♦(Động) Mất mát, thất tán.


1. [不肖] bất tiếu 2. [酷肖] khốc tiếu 3. [生肖] sanh tiếu 4. [肖像] tiếu tượng