e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 127 耒 lỗi [4, 10] U+8015
32789.gif
Show stroke order canh
 gēng
♦(Động) Cày ruộng. ◎Như: canh tác cày cấy.
♦(Động) Phàm dùng sức làm một việc gì khó nhọc mới được miếng ăn đều gọi là canh. ◎Như: thiệt canh cày bằng lưỡi (tức dạy học), bút canh viết thuê.
♦(Động) Gắng sức làm không mỏi mệt.


1. [耕織] canh chức 2. [耕種] canh chủng 3. [耕田] canh điền 4. [耕讀] canh độc 5. [耕牧] canh mục 6. [耕農] canh nông 7. [耕作] canh tác 8. [耕蠶] canh tàm 9. [耕耘] canh vân 10. [輟耕] chuyết canh 11. [躬耕] cung canh 12. [傭耕] dung canh