e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 124 羽 vũ [9, 15] U+7FE6
Show stroke order tiễn
 jiǎn
♦(Danh) Cái kéo.
♦(Danh) Lượng từ: cành hoa. ◎Như: nhất tiễn mai một cành mai.
♦(Động) Xén, cắt. ◇Liêu trai chí dị : Nhất tịch, độc Hán Thư chí bát quyển, quyển tương bán, kiến sa tiễn mĩ nhân giáp tàng kì trung , , , (Thư si ) Một tối, đọc sách Hán Thư đến quyển tám, sắp đến nửa quyển, thì thấy hình mĩ nhân cắt bằng lụa, kẹp ở trong đó.
♦(Động) Phát sạch, diệt, trừ. ◎Như: tiễn diệt trừ cho hết. ◇Thi Kinh : Cư kì chi dương, Thật thủy tiễn Thương , (Lỗ tụng , Bí cung ) Ở phía nam núi Kì, Thật sự bắt đầu tiêu diệt nhà Thương.
♦(Động) § Thông tiễn .
♦(Hình) Nông. § Thông thiển .
♦(Hình) Nhạt, sắc nhạt. § Thông thiển .
♦§ Ghi chú: Tục quen viết là .