e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 124 羽 vũ [4, 10] U+7FC5
32709.gif
Show stroke order
 chì
♦(Danh) Cánh (loài chim, loài sâu). ◎Như: đại bằng triển sí chim đại bằng duỗi cánh.
♦(Danh) Vây cá. ◎Như: ngư sí vây cá.
♦(Phó) Chỉ. § Cũng như thí . ◇Mạnh Tử : Hề sí thực trọng (Cáo tử hạ ) Sao chỉ lấy cái ăn làm trọng.


1. [腋翅] dịch sí