e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 123 羊 dương [13, 19] U+7FB8
Show stroke order luy, nuy
 léi,  lián
♦(Hình) Gầy. ◎Như: luy mã ngựa gầy, luy sấu tiều tụy ốm o tiều tụy.
♦(Hình) Yếu đuối. ◎Như: hoặc cường hoặc luy hoặc mạnh hoặc yếu.
♦(Hình) Mệt mỏi. ◎Như: luy binh binh mệt mỏi.
♦(Động) Lấy dây buộc, ràng rịt. ◇Dịch Kinh : Đê dương xúc phiên, luy kì giác , (Đại tráng quái ) Con cừu đực húc rào, mắc kẹt sừng vào đó.
♦(Động) Giằng co.
♦(Động) Giật đổ.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là nuy.