e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 122 网 võng [10, 15] U+7F77
32631.gif
Show stroke order bãi, bì
 bà,  ba,  bǎi,  pí,  pì,  bǐ
♦(Động) Nghỉ, thôi. ◎Như: bãi công thôi không làm việc nữa, bãi thị bỏ không họp chợ nữa, dục bãi bất năng muốn thôi mà không được.
♦(Động) Cách, bỏ, phế trừ. ◎Như: bãi miễn cho thôi, bãi quan cách chức quan.
♦(Động) Hết, chấm dứt. ◇Khuất Nguyên : Thì ái ái tương bãi hề, kết u lan nhi diên trữ , (Li Tao ) Ngày u ám sẩm tối (sắp hết) hề, kết hoa lan u nhã mà tần ngần (đứng lâu).
♦(Phó) Xong, rồi. ◎Như: chiến bãi đánh xong, trang bãi trang sức xong.
♦(Thán) Thôi, nhé... § Cũng như ba . ◇Thủy hử truyện : Ngã môn hồi thành lí khứ bãi (Đệ thập hồi) Chúng ta về thành đi thôi!
♦Một âm là . (Hình) Mỏi mệt. § Thông . ◇Sử Kí : Hạng Vương binh bì thực tuyệt (Hạng Vũ bổn kỉ ) Quân Hạng Vương mệt mỏi, lương thực cạn.


1. [罷兵] bãi binh 2. [罷工] bãi công 3. [罷休] bãi hưu 4. [罷課] bãi khóa 5. [罷免] bãi miễn 6. [罷官] bãi quan 7. [罷市] bãi thị 8. [罷黜] bãi truất 9. [報罷] báo bãi