e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 122 网 võng [8, 13] U+7F72
32626.gif
Show stroke order thự
 shǔ
♦(Danh) Sở quan (nơi quan lại làm việc). ◎Như: quan thự , công thự .
♦(Danh) Cơ quan của chính phủ.
♦(Danh) Họ Thự.
♦(Động) Xếp đặt, an bài, bố trí. ◎Như: bộ thự đặt ra từng bộ.
♦(Động) Ghi chữ, kí. ◎Như: thự danh kí tên, hiệp định dĩ hoạch đắc thiêm thự hiệp định đã được kí kết.
♦(Động) Tạm thay, tạm nhận chức việc. ◎Như: thự lí tạm trị, tạm coi sóc công việc. ☆Tương tự: thự sự , thự nhậm .


1. [部署] bộ thự 2. [公署] công thự 3. [營署] doanh thự, dinh thự 4. [副署] phó thự 5. [簽署] thiêm thự