e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 122 网 võng [8, 13] U+7F69
32617.gif
Show stroke order tráo
 zhào
♦(Danh) Cái lờ, cái nơm bắt cá.
♦(Danh) Vật đậy, đồ trùm bên ngoài. ◎Như: đăng tráo cái chụp đèn, bào tráo nhi áo choàng, kê tráo cái bu gà.
♦(Động) Đậy, trùm, che phủ. ◎Như: dạ mộ tráo trụ đại địa đêm tối bao trùm mặt đất.


1. [口罩] khẩu tráo 2. [籠罩] lung tráo