e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 121 缶 phẫu [3, 9] U+7F38
32568.gif
Show stroke order hang, cang
 gāng,  hóng
♦(Danh) Vại, ang, chum. ◎Như: thủy hang vại nước.
♦§ Cũng đọc là cang.