e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 120 糸 mịch [9, 15] U+7DEF
32239.gif
Show stroke order
 wěi
♦(Danh) Sợi dệt ngang.
♦(Danh) Đường ngang tưởng tượng song song với xích đạo trên mặt địa cầu (địa lí học).
♦(Danh) Tên gọi tắt của vĩ thư . § Xem từ này.
♦(Danh) Dây đàn.
♦(Động) Đan, dệt. ◇Trang Tử : Hà thượng hữu gia bần, thị vĩ tiêu nhi thực giả , (Liệt Ngự Khấu ) Trên sông có nhà nghèo, nhờ dệt cói kiếm ăn.
♦(Động) Trị lí. ◎Như: vĩ thế kinh quốc trị đời làm việc nước.


1. [緯書] vĩ thư