e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 120 糸 mịch [7, 13] U+7D86
Show stroke order cảnh, bính
 gěng,  bǐng
♦(Danh) Dây kéo nước, dây buộc gàu múc nước.
♦(Danh) Dây xích, dây chuyền.
♦Một âm là bính. (Danh) Bộ phận nhô ra gần trục bánh xe thời xưa.


1. [綆縻] cảnh mi 2. [汲深綆短] cấp thâm cảnh đoản