e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 120 糸 mịch [7, 13] U+7D7A
Show stroke order hi
 chī
♦(Danh) Vải nhỏ, mịn để mặc mùa hè. ◇Quốc ngữ : Thần văn chi cổ nhân, hạ tắc tư bì, đông tắc tư hi, hạn tắc tư chu, thủy tắc tư xa, dĩ đãi phạp dã , , , , , (Việt ngữ thượng ) Thần nghe nói nhà buôn, mùa hè thì tích trữ da, mùa đông trữ vải mịn, mùa nắng hạn trữ thuyền, mùa nước trữ xe, để đợi khi không có vậy.
♦(Danh) Họ Hi.