e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 120 糸 mịch [6, 12] U+7D61
32097.gif
Show stroke order lạc
 luò,  lào
♦(Danh) Sợi bông còn thô.
♦(Danh) Lưới, mạng. ◇Trương Hành : Chấn thiên duy, diễn địa lạc , (Tây kinh phú 西) Rung chuyển màn trời, tràn ngập lưới đất.
♦(Danh) Dây thừng.
♦(Danh) Dàm ngựa. ◇Giản Văn Đế : Thần phong bạch kim lạc (Tây trai hành mã 西) Gió sớm làm trắng dàm ngựa vàng.
♦(Danh) Xơ, thớ (rau, quả). ◎Như: quất lạc thớ quả quýt, ti qua lạc xơ mướp.
♦(Danh) Hệ thống thần kinh và mạch máu trong thân thể (đông y). ◎Như: kinh lạc , mạch lạc .
♦(Danh) Lạc tử túi lưới dây dùng để trang hoàng.
♦(Động) Quấn quanh, chằng chịt, triền nhiễu. ◎Như: lạc ti quay tơ (quấn tơ vào cái vòng quay tơ). ◇Lục Du : Sấu hoàng xuyên thạch khiếu, Cổ mạn lạc tùng thân 穿, (San viên thư xúc mục ) Tre gầy chui qua hốc đá, Cây leo già quấn quanh thân tùng.
♦(Động) Bao trùm, bao la. ◎Như: võng lạc cổ kim bao la cả xưa nay.
♦(Động) Ràng buộc.
♦(Động) Liên hệ, lôi kéo. ◎Như: lung lạc nhân tâm lôi kéo (gây ảnh hưởng) lòng người, liên lạc liên hệ.


1. [絡驛] lạc dịch 2. [籠絡] lung lạc 3. [脈絡] mạch lạc