e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 120 糸 mịch [4, 10] U+7D19
32025.gif
Show stroke order chỉ
 zhǐ
♦(Danh) Giấy. § Sái Luân nhà Hán sáng tạo ra phép làm giấy trước nhất.
♦(Danh) Lượng từ: tờ, trang, lá... (văn kiện, thư tín). ◇Nguyễn Du : Bất kiến bình an nhất chỉ thư (Sơn cư mạn hứng ) Không thấy một tờ thư cho biết có bình an hay không.


1. [印紙] ấn chỉ 2. [報紙] báo chỉ 3. [皮紙] bì chỉ 4. [紙鳶] chỉ diên 5. [紙幣] chỉ tệ 6. [紙草] chỉ thảo 7. [紙上談兵] chỉ thượng đàm binh 8. [紙上空談] chỉ thượng không đàm 9. [紙錢] chỉ tiền 10. [信紙] tín chỉ