e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 120 糸 mịch [3, 9] U+7D04
32004.gif
Show stroke order ước
 yuē,  yāo,  yào,  dì
♦(Danh) Điều hai bên lấy quyền lợi nghĩa vụ cùng thỏa thuận với nhau. ◎Như: người nước này vào trong nước kia buôn bán, phải kí kết mọi điều với nhau để cùng noi giữ gọi là điều ước .
♦(Danh) Cuộc hẹn nhau ngày nào giờ nào đến. ◎Như: tiễn ước y hẹn, thất ước sai hẹn.
♦(Động) Hẹn. ◇Nguyễn Trãi : Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ , (Tặng hữu nhân ) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.
♦(Động) Thắt, bó. ◎Như: ước phát búi tóc, ước túc bó chân.
♦(Động) Hạn chế, ràng buộc. ◎Như: ước thúc thắt buộc, kiểm ước ràng buộc, ý nói lấy lễ phép làm khuôn mà bắt phải theo để cho không vượt ra ngoài được.
♦(Động) Rút gọn (toán học). ◎Như: ước phân số rút gọn phân số.
♦(Hình) Tiết kiệm, đơn giản. ◎Như: kiệm ước tiết kiệm, sơ sài, khốn ước nghèo khổ, khó khăn.
♦(Phó) Đại khái. ◎Như: đại ước đại lược.
♦(Phó) Khoảng chừng, phỏng chừng. ◇Liêu trai chí dị : Nhất ước nhị thập, nhất khả thập thất bát, tịnh giai xu lệ , , (Tiểu Tạ ) Một (cô) chừng hai mươi, một (cô) mười bảy mười tám, đều rất xinh đẹp.


1. [陰約] âm ước 2. [隱約] ẩn ước 3. [博文約禮] bác văn ước lễ 4. [不平等條約] bất bình đẳng điều ước 5. [背約] bội ước 6. [舊約] cựu ước 7. [舊約全書] cựu ước toàn thư 8. [大約] đại ước 9. [條約] điều ước 10. [定約] định ước 11. [簡約] giản ước 12. [協約] hiệp ước 13. [和約] hòa ước 14. [婚約] hôn ước 15. [契約] khế ước 16. [儉約] kiệm ước 17. [紐約] nữu ước 18. [最大公約數] tối đại công ước số 19. [約定] ước định 20. [約束] ước thúc 21. [綽約] xước ước