e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 119 米 mễ [10, 16] U+7CD5
31957.gif
Show stroke order cao
 gāo
♦(Danh) Bánh (dùng bột gạo, bột mì, đậu ... quậy nước, trộn với trứng, đường, sữa ... nấu thành). ◇Nguyễn Du : Mạch cao thổ cẩu nan vi thực (Hoàng Hà trở lạo ) Bánh bột mạch, thịt dê thật khó ăn.


1. [糕點] cao điểm 2. [蛋糕] đản cao 3. [糟糕] tao cao