e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 118 竹 trúc [10, 16] U+7BC9
31689.gif
Show stroke order trúc
 zhú,  zhù
♦(Động) Đắp đất, nện đất cho cứng.
♦(Động) Xây đắp, xây dựng. ◎Như: kiến trúc xây cất, trúc lộ làm đường.
♦(Động) Đâm, chọc. ◇Tây du kí 西: Tha tràng thượng lai, bất phân hảo đãi, vọng trước Bồ Tát cử đinh ba tựu trúc , , (Đệ bát hồi) Nó xông tới, không cần phân biệt phải trái gì cả, nhắm vào Bồ Tát, đâm cái đinh ba.
♦(Danh) Nhà ở. ◎Như: tiểu trúc cái nhà nhỏ xinh xắn.
♦(Danh) Đồ bằng gỗ dùng để đập đất, phá tường.
♦(Danh) Họ Trúc.