e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 118 竹 trúc [6, 12] U+7B54
31572.gif
Show stroke order đáp
 dá,  dā
♦(Động) Báo đền. ◎Như: báo đáp báo đền.
♦(Động) Trả lời, ứng đối. ◎Như: tiếu nhi bất đáp cười mà không trả lời.
♦(Danh) Họ Đáp.


1. [報答] báo đáp 2. [答答] đáp đáp 3. [回答] hồi đáp 4. [溼答答] thấp đáp đáp