e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 118 竹 trúc [6, 12] U+7B4C
Show stroke order thuyên
 quán
♦(Danh) Cái nơm (làm bằng tre, để bắt cá). ◇Trang Tử : Thuyên giả sở dĩ tại ngư, đắc ngư nhi vong thuyên , (Ngoại vật ) Nơm là để bắt cá, được cá thì quên nơm.
♦(Danh) Tỉ dụ lao lung, giam hãm.
♦(Danh) Dây câu cá.
♦(Danh) Cỏ thơm. § Dùng như thuyên .
♦(Động) Giải thích. § Thông thuyên .
♦(Động) § Thông thuyên .