e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 115 禾 hòa [8, 13] U+7A20
31264.gif
Show stroke order trù
 chóu,  tiáo,  tiào,  diào
♦(Hình) Nhiều, đông, rậm. ◎Như: địa trách nhân trù đất hẹp người đông. ◇Pháp Hoa Kinh : Bạc đức thiểu phúc nhân, chúng khổ sở bức bách, nhập tà kiến trù lâm , , (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Những kẻ mỏng đức kém phúc, bị đủ thứ khổ não bức bách, lạc vào rừng rậm của tà kiến.
♦(Hình) Đặc, nồng đậm. ◎Như: chúc thái trù liễu cháo đặc quá.
♦(Danh) Họ Trù.