e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 114 禸 nhựu [8, 13] U+79BD
31165.gif
Show stroke order cầm
 qín
♦(Danh) Loài chim. ◎Như: gia cầm chim gà nuôi trong nhà.
♦(Danh) Họ Cầm.
♦(Động) Bắt giữ. § Thông cầm . ◇Sử Kí : Bệ hạ bất năng tương binh, nhi thiện tương tướng, thử nãi Tín chi sở dĩ vi bệ hạ cầm dã , , (Quyển cửu thập nhị, Hoài Âm Hầu truyện ) Bệ hạ không giỏi cầm quân, nhưng giỏi cầm tướng, vì thế cho nên Tín tôi mới bị Bệ hạ bắt.


1. [頒禽] ban cầm 2. [禽言] cầm ngôn 3. [禽獸] cầm thú 4. [夜禽] dạ cầm 5. [家禽] gia cầm 6. [仙禽] tiên cầm 7. [委禽] ủy cầm