e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 114 禸 nhựu [4, 9] U+79BA
31162.gif
Show stroke order ngu, ngẫu
 yú,  ǒu,  yù
♦(Danh) Một giống vượn đuôi dài.
♦(Danh) Khu vực.
♦(Danh) Ban ngày lúc gần trưa.
♦(Danh) Tên núi, ở tỉnh Chiết Giang.
♦(Danh) Chữ dùng đặt tên đất. ◎Như: Phiên Ngu .
♦(Hình) Ngu dốt. § Thông ngu .
♦Một âm là ngẫu. (Danh) Hai, cặp. § Dạng cổ của ngẫu .
♦(Danh) Pho tượng.