e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 113 示 thị [5, 9] U+795E
31070.gif
Show stroke order thần
 shén,  shēn
♦(Danh) Trời đất sinh ra muôn vật, đấng chủ tể gọi là thần. ◎Như: san thần thần núi, thiên thần thần trời, hải thần thần biển.
♦(Danh) Bậc thánh, không ai lường biết được gọi là thần.
♦(Danh) Bậc hiền thánh sau khi chết, được người ta sùng bái linh hồn, gọi là thần.
♦(Danh) Sức chú ý, khả năng suy tưởng, tâm trí. ◎Như: tụ tinh hội thần tập trung tinh thần. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Bố tri thị Điêu Thuyền, thần hồn phiêu đãng , (Đệ bát hồi) (Lã) Bố biết chính là Điêu Thuyền, tâm thần mê mẩn.
♦(Hình) Kì lạ, huyền diệu, không phải tầm thường, bất phàm. ◎Như: thần đồng đứa trẻ có tài năng vượt trội, thần cơ diệu toán cơ mưu liệu tính lạ thường. § Ghi chú: thần thông nhà Phật nói người ta vốn có tuệ tính thiên nhiên, thông suốt vô ngại, biến hóa bất thường, ai tu chứng được phần đó gọi là thần thông. ◎Như: thiên nhãn thông con mắt thần thông trông suốt hết mọi nơi, tha tâm thông có thần thông biết hết lòng người khác.


1. [陰神] âm thần 2. [安神] an thần 3. [白眉神] bạch mi thần 4. [百神] bách thần 5. [多神教] đa thần giáo 6. [定神] định thần 7. [凶神] hung thần 8. [六神] lục thần 9. [六神無主] lục thần vô chủ 10. [凝神] ngưng thần 11. [一神教] nhất thần giáo 12. [心神] tâm thần 13. [神州赤縣] thần châu xích huyện 14. [神魂飄蕩] thần hồn phiêu đãng 15. [神氣] thần khí 16. [神采] thần thái 17. [神情] thần tình 18. [神速] thần tốc 19. [精神] tinh thần 20. [傳神] truyền thần 21. [自由女神像] tự do nữ thần tượng 22. [出鬼入神] xuất quỷ nhập thần 23. [出神] xuất thần