e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 113 示 thị [5, 10] U+7955
31061.gif
Show stroke order
 mì
♦(Hình) Không biết được, giữ kín không cho người ngoài cuộc biết, không công khai. ◎Như: thần bí mầu nhiệm huyền bí, ẩn bí giấu kín, bí mật kín đáo, không tiết lộ ra ngoài. ◇Sử Kí : Cao đế kí xuất, kì kế bí thế mạc đắc văn , (Trần Thừa tướng thế gia ) Cao Đế thoát được ra, kế này bí mật, trong đời không ai biết.
♦(Hình) Trân quý, hiếm lạ. ◇Tân Đường Thư : Bí ngoạn, biến hóa nhược thần , (Dương Quý Phi truyện ) Quý hiếm, biến hóa như thần.
♦(Danh) Nói tắt của bí thư . ◎Như: chủ bí tổng thư kí, chủ nhậm bí thư.
♦(Danh) Họ .


1. [祕寶] bí bảo 2. [祕閣] bí các 3. [祕戲圖] bí hí đồ 4. [祕錄] bí lục 5. [祕密] bí mật 6. [祕謀] bí mưu 7. [祕府] bí phủ 8. [祕訣] bí quyết 9. [祕藏] bí tàng, bí tạng 10. [祕書] bí thư 11. [祕術] bí thuật 12. [祕籍] bí tịch 13. [祕傳] bí truyền