e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 112 石 thạch [15, 20] U+7926
31014.gif
Show stroke order quáng, khoáng
 kuàng
♦(Danh) Quặng (vật chất tự nhiên lấy trong lòng đất). ◎Như: môi quáng than đá, thiết quáng quặng sắt.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là khoáng.


1. [白鉛礦] bạch duyên khoáng