e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 109 目 mục [4, 9] U+76FC
30460.gif
Show stroke order phán
 pàn,  fén
♦(Hình) Mắt tròng đen tròng trắng phân minh. ◇Thi Kinh : Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề , (Vệ phong , Thạc nhân ) Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.
♦(Động) Trông, nhìn. ◎Như: tả cố hữu phán trông trước nhìn sau.
♦(Động) Mong ngóng, trông chờ, hi vọng. ◎Như: phán vọng trông mong.
♦(Động) Chiếu cố, quan tâm. ◇Tống Thư : Đồng bị xỉ phán (Tạ Hối truyện ) Cùng được đoái hoài dùng tới.


1. [顧盼] cố phán 2. [盼望] phán vọng