e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 106 白 bạch [2, 7] U+7682
30338.gif
Show stroke order tạo
 zào
♦(Danh) Dụng phẩm để tẩy rửa, xà phòng. § Ngày xưa làm bằng tạo giáp trái bồ kết. ◎Như: phì tạo xà phòng, hương tạo xà phòng thơm.
♦(Danh) Màu đen. ◎Như: bất phân thanh hồng tạo bạch chẳng phân biệt xanh đỏ đen trắng (xấu tốt phải trái). § Tỉ dụ hành động lỗ mãng.
♦(Hình) Đen. ◇Thủy hử truyện : Kiến nhất cá đạo nhân, đầu đái tạo cân, thân xuyên bố sam , , 穿 (Đệ lục hồi) Thấy một đạo sĩ, đầu chít khăn thâm, mình mặc áo vải ngắn.
♦Cũng như tạo .


1. [肥皂剧] phì tạo kịch