e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 102 田 điền [5, 10] U+7559
30041.gif
Show stroke order lưu
 liú,  liǔ,  liù
♦(Động) Ở lại, dừng lại. ◇Sử Kí : Khả tật khứ hĩ, thận vô lưu , (Việt Vương Câu Tiễn thế gia ) Hãy mau đi đi, cẩn thận đừng ở lại.
♦(Động) Cầm giữ, giữ lại không cho đi. ◎Như: lưu khách cầm khách ở lại. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Khổng Minh lai Ngô, cô dục sử Tử Du lưu chi , 使 (Đệ bát thập nhị hồi) Khổng Minh đến (Đông) Ngô, quả nhân muốn sai Tử Du giữ ông ta ở lại.
♦(Động) Bảo tồn, để chừa lại. ◎Như: lưu hồ tử để râu.
♦(Động) Truyền lại. ◎Như: tổ tiên lưu hạ phong phú đích di sản tổ tiên truyền lại di sản phong phú.
♦(Động) Đình trệ, đọng lại. ◎Như: án vô lưu độc văn thư không ứ đọng.
♦(Động) Chú ý. ◎Như: lưu tâm để ý tới, lưu ý chú ý, lưu thần để ý cẩn thận.


1. [保留] bảo lưu 2. [豹死留皮] báo tử lưu bì 3. [拘留] câu lưu 4. [居留] cư lưu 5. [久留] cửu lưu 6. [逗留] đậu lưu 7. [停留] đình lưu 8. [留用] lưu dụng 9. [留連] lưu liên 10. [留心] lưu tâm