e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 94 犬 khuyển [11, 14] U+734E
29518.gif
Show stroke order tưởng
 jiǎng
♦(Danh) Giải thưởng, phần thưởng. ◎Như: đắc tưởng được giải thưởng.
♦(Danh) Tiền trúng giải. ◎Như: trúng tưởng trúng số.
♦(Động) Khen ngợi, xưng tán, biểu dương. § Đối lại với trừng , phạt . ◎Như: khoa tưởng khen thưởng.
♦(Động) Khuyến khích, khích lệ. ◎Như: tưởng lệ khích lệ, cổ võ. ◇Vương An Thạch : Thi trung khảng khái bi trần tích, Thiên mạt ân cần tưởng hậu sanh , (Thứ vận lưu trứ tác... ).
♦(Động) Giúp đỡ, bang trợ. ◇Tả truyện : Cứu tai hoạn, tuất họa loạn, đồng hảo ác, tưởng vương thất , , , (Tương Công thập nhất niên ).