e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 86 火 hỏa [13, 17] U+71ED
29165.gif
Show stroke order chúc
 zhú
♦(Danh) Đuốc. ◇Nguyễn Trãi : Duyên giang thiên lí chúc quang hồng 沿 (Thượng nguyên hỗ giá chu trung tác ) Ven sông nghìn dặm, ánh đuốc đỏ rực.
♦(Danh) Nến. ◎Như: lạp chúc nến, đèn cầy.
♦(Danh) Họ Chúc.
♦(Động) Chiếu sáng. ◎Như: hỏa quang chúc thiên ánh lửa chiếu trời.
♦(Động) Soi xét. ◎Như: đỗng chúc gian kế soi suốt mưu gian.


1. [秉燭] bỉnh chúc 2. [燭照] chúc chiếu 3. [轉燭] chuyển chúc 4. [花燭] hoa chúc 5. [紅燭] hồng chúc