e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 86 火 hỏa [8, 12] U+7121
28961.gif
Show stroke order vô, mô
 wú,  mó
♦(Động) Không có. ◎Như: hữu đầu vô vĩ có đầu không có đuôi, độc nhất vô nhị có một không hai, vô minh ngu si, không có trí tuệ, vô sinh không có pháp nào sinh ra nữa (chữ nhà Phật ).
♦(Phó) Chớ, đừng. § Thông . ◇Lưu Hiếu Uy : Thỉnh công vô độ hà, Hà quảng phong uy lệ , (Công vô độ hà ) Xin ngài chớ qua sông, Sông rộng gió mạnh bạo.
♦(Phó) Chưa. § Cũng như vị . ◇Tuân Tử : Vô chi hữu dã (Chánh danh ) Chưa từng có chuyện như vậy.
♦(Phó) Bất kể, bất cứ, bất luận. ◎Như: sự vô đại tiểu, đô do tha quyết định , bất cứ việc lớn hay nhỏ, đều do anh ấy quyết định.
♦(Phó) Không phải, chẳng phải. § Dùng như phi . ◇Quản Tử : Quốc phi kì quốc, nhi dân vô kì dân , (Hình thế giải ) Nước chẳng phải nước, mà dân chẳng phải dân.
♦(Trợ) Đặt đầu câu, không có nghĩa. ◇Thi Kinh : Vương chi tẫn thần, Vô niệm nhĩ tổ , (Đại nhã , Văn vương ) Những bề tôi trung nghĩa của nhà vua, Hãy nghĩ đến tổ tiên của mình.
♦(Trợ) Đặt cuối câu: Không? chăng? § Dùng như phủ . ◇Bạch Cư Dị : Vãn lai thiên dục tuyết, Năng ẩm nhất bôi vô? , (Vấn Lưu Thập Cửu ) Chiều đến trời sắp rơi tuyết, Uống được chén rượu chăng?
♦(Danh) Họ .
♦Một âm là . (Động) Nam mô , nguyên tiếng Phạn là "Namah", nghĩa là quy y, cung kính đảnh lễ.
♦§ Ngày xưa viết là .


1. [百無禁忌] bách vô cấm kị 2. [傍若無人] bàng nhược vô nhân 3. [不學無術] bất học vô thuật 4. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 5. [高枕無憂] cao chẩm vô ưu 6. [舉目無親] cử mục vô thân 7. [居無求安] cư vô cầu an 8. [投訴無門] đầu tố vô môn 9. [毫無] hào vô 10. [血本無歸] huyết bổn vô quy 11. [聊勝於無] liêu thắng ư vô 12. [六神無主] lục thần vô chủ 13. [南無] nam mô 14. [手腳無措] thủ cước vô thố 15. [萬無一失] vạn vô nhất thất 16. [無感] vô cảm 17. [無恙] vô dạng 18. [無射] vô dịch 19. [無由] vô do 20. [無效] vô hiệu 21. [無形中] vô hình trung 22. [無賴] vô lại 23. [無聊] vô liêu 24. [無奈] vô nại 25. [無礙] vô ngại 26. [無法] vô pháp 27. [無非] vô phi 28. [無方] vô phương 29. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 30. [無生] vô sinh 31. [無所忌憚] vô sở kị đạn 32. [無所謂] vô sở vị 33. [無精打采] vô tinh đả thái 34. [無狀] vô trạng 35. [無私] vô tư 36. [無央] vô ương 37. [無望] vô vọng 38. [無處] vô xử, vô xứ