e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 86 火 hỏa [5, 9] U+70AD
28845.gif
Show stroke order thán
 tàn
♦(Danh) Than (củi, gỗ cháy còn lại). ◎Như: mộc thán than củi.
♦(Danh) Than đá. ◎Như: môi thán than đá.
♦(Danh) Họ Thán.
♦§ Ghi chú: (1) Thán khí chất khí độc oxyt carbon, vật gì có chất ấy gọi là thán tố . (2) Đồ thán (cũng viết là ) lầm than, khổ sở. Vì thế nên đời loạn gọi là sinh linh đồ thán . (3) Băng thán than và giá, nói những sự vật tính chất khác nhau không thể hợp được. Người không hòa hợp cũng gọi là băng thán.


1. [冰炭] băng thán 2. [塗炭] đồ thán 3. [塗炭生民] đồ thán sinh dân 4. [煤炭] môi thán