e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 86 火 hỏa [0, 4] U+706B
28779.gif
Show stroke order hỏa
 huǒ,  huō
♦(Danh) Lửa.
♦(Danh) Phép binh ngày xưa cứ mười người gọi là một hỏa. Người trong một hỏa gọi là hỏa bạn .
♦(Danh) Nhiệt (đông y). ◎Như: thướng hỏa lên nhiệt, tán hỏa giải nhiệt.
♦(Danh) Thuốc nổ, súng, đạn. ◎Như: quân hỏa , hỏa dược thuốc súng.
♦(Danh) Một trong ngũ hành .
♦(Danh) Sao Hỏa.
♦(Danh) Họ Hỏa.
♦(Hình) Kíp, gấp, khẩn cấp. ◎Như: hỏa tốc khẩn cấp, hỏa bài (hay hỏa phiếu ) thẻ bài khẩn cấp.
♦(Hình) Đỏ. ◎Như: hỏa hồng màu đỏ như lửa, hỏa kì cờ đỏ.
♦(Động) Đốt lửa.
♦(Động) Tức giận, nổi nóng. ◎Như: tha nhất hỏa, đại gia đô bất cảm thuyết thoại liễu , ông ta nổi giận một cái, mọi người không ai dám nói gì hết.


1. [暗火] ám hỏa 2. [陰火] âm hỏa 3. [敗火] bại hỏa 4. [拜火教] bái hỏa giáo 5. [抱薪救火] bão tân cứu hỏa 6. [禁火] cấm hỏa 7. [肝火] can hỏa 8. [戰火] chiến hỏa 9. [舉火] cử hỏa 10. [救火] cứu hỏa 11. [救人如救火] cứu nhân như cứu hỏa 12. [野火] dã hỏa 13. [動火] động hỏa 14. [家火] gia hỏa 15. [火家] hỏa gia 16. [火化] hỏa hóa 17. [火坑] hỏa khanh 18. [火鍋] hỏa oa 19. [火箭] hỏa tiễn 20. [紅紅火火] hồng hồng hỏa hỏa 21. [榴火] lựu hỏa 22. [慢火] mạn hỏa 23. [明火執仗] minh hỏa chấp trượng 24. [如火如荼] như hỏa như đồ 25. [防火牆] phòng hỏa tường 26. [噴火] phún hỏa 27. [噴火山] phún hỏa sơn 28. [撮鹽入火] toát diêm nhập hỏa