e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [14, 17] U+6FE9
Show stroke order hoạch
 huò,  hù
♦(Hình) Dáng như nước mưa từ mái hiên chảy xuống.
♦(Động) Nấu. § Thông hoạch . ◇Thi Kinh : Duy diệp mạch mạch, Thị ngải thị hoạch , (Chu nam , Cát đàm ) Lá nhiều rậm rạp, Mới cắt về rồi đem nấu.
♦(Hình) § Xem hoạch lạc .


1. [濩落] hoạch lạc