e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [13, 16] U+6FB9
Show stroke order đạm, đam
 dàn,  dán,  shàn,  tán,  dān
♦(Hình) Lững lờ, nhấp nhô (dáng sóng nước dao động). ◇Bạch Cư Dị : Đình vu thê bạch lộ, Trì sắc đạm kim ba , (Thù mộng đắc tảo thu dạ đối nguyệt kiến kí ) Ngoài sân cỏ um tùm rét mướt sương bạc, Trên ao dáng nhấp nhô sóng vàng.
♦(Hình) Trầm tĩnh, ít ham muốn. § Thông đạm . ◎Như: đạm bạc không hâm mộ danh lợi.
♦(Hình) Yên tĩnh, lặng lẽ. ◇Đạo Đức Kinh : Đạm hề kì nhược hải (Chương 20).
♦(Hình) Nhạt. ◎Như: đạm nguyệt .
♦(Hình) Không nồng. ◎Như: đạm vị .
♦(Động) Tiêu trừ. ◎Như: đạm tai tiêu trừ tai họa.
♦(Danh) Họ Đạm.
♦Một âm là đam. (Danh) Đam Đài họ kép.