e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [13, 16] U+6FA1
28577.gif
Show stroke order táo, tháo
 zǎo,  cāo
♦(Động) Rửa tay. ◇Ngụy thư : Nhật tam táo sấu, nhiên hậu ẩm thực , (Tây Vực truyện 西, Duyệt Bàn quốc truyện ) Ngày ba lần rửa tay súc miệng, rồi mới ăn uống.
♦(Động) Tắm rửa. ◇Tây du kí 西: Nhất quần hầu tử sái liễu nhất hội, khước khứ na san giản trung tẩy táo , (Đệ nhất hồi) Một bầy khỉ nô đùa một lát, rồi vào khe núi tắm rửa.
♦(Động) Rửa sạch.
♦§ Ghi chú: Còn đọc là tháo.


1. [洗澡] tẩy táo