e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [12, 15] U+6F86
28550.gif
Show stroke order kiêu, nghiêu
 jiāo,  ào,  nào
♦(Hình) Nhẹ, mỏng, thiển bạc. ◎Như: kiêu bạc khinh bạc.
♦(Động) Tưới, rưới. ◎Như: kiêu hoa tưới hoa. ◇Nguyễn Du : Sinh tiền bất tận tôn trung tửu, Tử hậu thùy kiêu mộ thượng bôi , (Đối tửu ) Lúc sống không uống cạn rượu trong bầu, Thì chết rồi ai rưới chén rượu trên mồ?
♦§ Ghi chú: Còn đọc là nghiêu.


1. [澆薄] kiêu bạc 2. [澆漓] kiêu li