e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [12, 15] U+6F84
28548.gif
Show stroke order trừng
 chéng,  dèng
♦(Hình) Trong (nước, chất lỏng). ◇Tạ Thiểu : Trừng giang tĩnh như luyện (Vãn đăng Tam San hoàn vọng kinh ấp ) Dòng sông trong tĩnh lặng như dải lụa trắng.
♦(Hình) Trong sáng.
♦(Động) Gạn, lắng, lọc, làm cho trong. ◎Như: bả giá bồn thủy trừng nhất trừng lắng chậu nước này cho trong một cái. ◇Nguyễn Trãi : Nhất bàn lam bích trừng minh kính (Vân Đồn ) Mặt nước như bàn xanh biếc lắng tấm gương trong.
♦(Động) Ngừng, yên tĩnh.
♦(Động) Yên định.


1. [澄清] trừng thanh